Danh sách toàn bộ NHẠC và PHIM NARUTO

CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT:

Uron đã lỡ ước xin 1 chiếc quần lót chứ không phải xin kẹo như nhà xuất bản Kim Đồng đã sửa

----------------------------------------------------------------------------

Trước tiên phải xin lỗi vì đây là bài viết không liên quan đến Dragon Ball, nhưng vì mình thích cả Goku lẫn Naruto nên không biết phải viết ở đâu. Ngoài ra cũng muốn “nhắc” mọi người rằng wiki có hẳn một trang nghe nhạc 7 viên bi rồng.

Toàn bộ nhạc Naruto sẽ được gói gọn trong một bài post tại trang Wiki nhạc để tránh làm loãng các bài hát Dragon Ball khác. Đương nhiên sẽ được phân chia thành các album để các bạn tiện nghe, cụ thể được liệt kê chi tiết dưới đây:

 

Naruto Openings

STT

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập

Thời lượng

1R★O★C★K★S“Hound Dog”1 to 254:53
2Far Away (遥か彼方Haruka Kanata)“Asian Kung-Fu Generation” (アジアン・カンフー・ジェネレーションAjian Kanfū Jenerēshon)26 to 534:02
3Turning Sadness Into Kindness (悲しみをやさしさにKanashimi o Yasashisa ni)“little by little”54 to 774:00
4GO!!!“FLOW”78 to 1033:56
5Rhapsody of Youth (青春狂騷曲Seishun Kyōsōkyoku)“Sambomaster” (サンボマスターSanbomasutā)104 to 1284:46
6No Boy, No Cry (ノーボーイ・ノークライNō Bōi, Nō Kurai)“Stance Punks”129 to 1533:33
7Wind and Waves Satellite (波風サテライトNamikaze Sateraito)“Snowkel” (シュノーケルShunōkeru)154 to 1784:07
8Re:member“FLOW”179 to 2023:20
9Swaying (ユラユラYurayura)“Hearts Grow”203 to 2204:55

Naruto Endings

Kết quả hình ảnh cho Naruto Ending ost

STT

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập 

Thời lượng

1Wind (ワインドWaindo)“Akeboshi” (明星Akeboshi)1 to 253:41
2Harmonia (ハルモニアHarumonia)“Rythem”26 to 514:16
3Viva★Rock-Japanese Side (ビバ★ロック~Japanese Side~Biba★Rokku ~Japanese Side~)“ORANGE RANGE”52 to 644:07
4ALIVERaiko (雷鼓Raiko)65 to 774:43
5Many Times Before (今まで何度もIma Made Nando Mo)ザ・マスミサイル (Za Masumisairu“The Mass Missile”)78 to 894:41
6Meteor (流星Ryūsei)“TiA”90 to 1035:18
7Mountain-a-Go Go-Two (マウンテン・ア・ゴーゴー・ツーMaunten-a-gōgō-tsū)“Captain Straydum” (キャプテンストライダムKyaputen Sutoraidam)104 to 1154:20
8The First Time I Spoke With You (はじめて君としゃべったHajimete Kimi to Shabetta)“GaGaGa SP” (ガガガSPGaGaGa SP)116 to 1283:00
9Lost Words (失くした言葉Nakushita Kotoba)“No Regret Life”129 to 1414:48
10Speed (スピードSupīdo)“Analogue Fish” (アナログフィッシュAnarogu Fisshu)142 to 1533:15
11Because You are With Me (そばにいるからSoba ni iru kara)“AMADORI” (アマドリAMADORI)154 to 1653:47
12Parade (パレードParēdo)“CHABA”166 to 1784:54
13Yellow Moon“Akeboshi” (明星Akeboshi)179 to 1915:11
14Pinocchio (ピノキオPinokio)“Ore Ska Band” (オレスカバンドOre Suka Bando)192 to 2022:21
15Scenario (シナリオShinario)“SABOTEN”203 to 2203:18

Naruto Movies

Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong phim 

Thời lượng

Home Sweet Home“Yuki Isoya” (ゆき磯屋Isoya Yuki)Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow4:47
Ding! Dong! Dang!“TUBE”Naruto the Movie: Legend of the Stone of Gelel4:34
Flower Bud (つぼみTsubomi)“MARIA”Naruto the Movie: Guardians of the Crescent Moon Kingdom4:05

Naruto Shippūden Openings

Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden Openings

STT

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập 

Thời lượng

1Hero’s Come Back!!nobodyknows+1 to 304:35
2DistanceLONG SHOT PARTY31 to 533:07
3Blue Bird (ブルーバードBurū Bādo)“Ikimono-Gakari” (いきものがかり“Ikimono-Gakari”)54 to 773:36
4Closer“Joe Inoue” (井上ジョー“Inoue Joe”)78 to 1023:28
5Light of a Firefly (ホタルノヒカリHotaru no Hikari)“Ikimono-Gakari” (いきものがかり“Ikimono-Gakari”)103 to 1284:01
6SignFLOW129 to 1533:58
7A World That Was Transparent (透明だった世界Tōmei datta Sekai)“Hata Motohiro” (秦基博“Motohiro Hata”)154 to 1793:56
8Diver (ダイバーDaibā)NICO Touches the Walls180 to 2054:10
9Lovers (ラヴァーズRavāzu)7!! Seven Oops206 to 2303:49
10Newsongtacica231 to 2563:31
11Assault Rock (突撃ロックTotsugeki Rokku)THE CRO-MAGNONS257 to 2812:26
12If (もしもMoshimo)Daisuke282 to 3063:57
13Not Even Sudden Rain Can Defeat Me (ニワカ雨ニモ負ケズNiwaka Ame ni mo Makezu)NICO Touches the Walls307 to 3324:22
14Size of the Moon (月の大きさTsuki no Ōkisa)Nogizaka46333 to 3563:56
15Crimson Lotus (紅蓮Guren)DOES357 to 3794:04
16Silhouette (シルエットShiruetto)KANA-BOON380 to 4054:01
17Wind (Kaze)Yamazaru406 to 4314:09
18LINESukima Switch432 to 4584:43
19Blood Circulator (ブラッドサーキュレーターBuraddo Sākyurētā)Asian Kung-Fu Generation459 to 4793:43
20Empty Heart (カラノココロKaranokokoro)Anly480 to 5004:25

Naruto Shippūden Endings

Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden Endings

STT 

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập 

Thời lượng

1Shooting Star ~Shooting Star~ (流れ星 ~Shooting Star~Nagareboshi ~Shooting Star~)Home Made Kazoku (HOME MADE 家族Home Made Kazoku)1 to 184:58
2The Way ~ to you all (道 ~ to you allMichi ~ to you all)Alüto19 to 304:45
3Your Story (キミモノガタリKimi Monogatari)little by little31 to 414:38
4Awaken! Wild (目覚めろ!野性Mezamero! Yasei)Masahiko Kondo (MATCHY) with QUESTION?42 to 534:05
5Gentle Rainbow (素直な虹Sunao na Niji)SURFACE54 to 635:31
6Broken YouthNICO Touches the Walls64 to 774:53
7Long Kiss GoodbyeHalcali78 to 904:06
8BRING IT ON!!! (バッチコイ!!!Bacchikoi!!!)DEV PARADE91 to 1023:34
9Deep Breath (深呼吸Shinkokyū)SUPER BEAVER103 to 1154:47
10My ANSWERSEAMO116 to 1284:02
11It Was You (おまえだったんだOmae Dattanda)The Knights (氣志團Kishidan)129 to 1414:04
12For YouAZU142 to 1534:29
13Bicycle (自転車Jitensha)Ore Ska Band (オレスカバンドOre Suka Bando)154 to 1663:29
14Transient Fireworks (うたかた花火Utakata Hanabi)Supercell167 to 1796:00
15U Can Do It!DOMINO180 to 1924:17
16Midnight Orchestra (真夜中のオーケストラMayonaka no Orchestra)Aqua Timez193 to 2055:54
17FreedomHome Made Kazoku (HOME MADE 家族“Home Made Kazoku”)206 to 2183:55
18Shout Out Your Desires!!! (欲望を叫べ!!!Yokubō o Sakebe!!!)OKAMOTO’S219 to 2303:43
19Place to TryTOTALFAT231 to 2423:39
20By My Side (バイマイサイドBai Mai Saido)Hemenway243 to 2563:27
21Cascade (カスケードKasukēdo)UNLIMITS257 to 2683:48
22Shout This Voice Dry (この声枯らしてKono Koe Karashite)AISHA Featuring CHENON269 to 2815:07
23MOTHER (マザーMazā)MUCC282 to 2953:55
24Goodbye Memory (さよならメモリーSayonara Memorī)7!! Seven Oops296 to 3063:46
25I Can HearDISH//307 to 3194:13
26Carry Your Dreams ~The Crissroad of Beginnings~ (夢を抱いて~はじまりのクリスロード~Yume o daite ~Hajimari no Kurisurōdo~)Rake320 to 3324:40
27Black Night Town (ブラックナイトタウンBurakku Naito Taun)Akihisa Kondō333 to 3433:11
28Rainbow (Niji)Vacuum Hollow (真空ホロウShinkū Horō)344 to 3564:17
29FLAME (フレイムFureimu)DISH//357 to 3664:06
30Never Change feat.Lyu:Lyu (ネバーチェンジフィーチャリングリュリ ュNebā Chenji Fīcharingu Ryu Ryu)SHUN367 to 3794:07
31It’s Absolutely No Good (だめだめだDame Dame Da)Shiori Tomita380 to 3934:00
32Spinning WorldDiana Garnet394 to 4053:53
33A Promise That Doesn’t Need Words (言葉のいらない約束Kotoba no Iranai Yakusoku)sana406 to 4174:13
34Rainbow’s Sky (虹の空Niji no Sora)FLOW418 to 4314:07
35Troublemaker (トラブルメイカーToraburumeikā)KANIKAPILA432 to 4434:04
36Such You, Such Me (そんな君、こんな僕Son’na Kimi, Kon’na Boku)Thinking Dogs444 to 4544:48
37Blue Lullaby (青のララバイAo no Rarabai)Kuroneko Chelsea (黒猫チェルシーKuroneko Cherushī)455 to 4663:42
38Pino and Amélie (ピノとアメリPino to Ameri)Huwie Ishizaki (石崎ひゅーいIshizaki Huwie)467 to 4794:16
39Departure Song (旅立ちの唄Tabidachi no Uta)AYUMIKURIKAMAKI (あゆみくりかまき)480 to 4883:28
40Absolutely (絶絶Zetsu Zetsu)Swimy (スイミーSuimī)489 to 5003:20

Naruto Shippūden Movies

Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Blood Prison

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong phim  

Thời lượng

Lie-Lie-Lie“DJ OZMA”Naruto Shippūden the Movie3:49
NO RAIN NO RAINBOW“HOME MADE 家族” (Home Made Kazoku)Naruto Shippūden the Movie: Bonds4:59
Of Someone (誰かがDareka Ga)“Puffy AmiYumi”Naruto Shippūden the Movie: Inheritors of the Will of Fire4:27
If“Kana Nishino” (西野カナNishino Kana)Naruto Shippūden the Movie: The Lost Tower4:42
Roar (雄叫びOtakebi)“Yūsuke Kamiji” (上地 雄輔Kamiji Yūsuke)Naruto the Movie: Blood Prison3:41
Well Then, See You Tomorrow (それでは、また明日Sore Dewa, Mata Ashita)“Asian Kung-Fu Generation” (アジアン・カンフー・ジェネレーションAjian Kanfū Jenerēshon)Road to Ninja: Naruto the Movie3:43
Star Vessel (星のうつわHoshi no Utsuwa)“Sukima Switch” (スキマスイッチSukimasuitchi)The Last: Naruto the Movie5:38

Tất cả các bài hát đều nghe ở link này nhé các bạn: https://dragonballwiki.net/nghenhac/music/naruto-ost-full

Bonus: Danh sách phim Naruto

Naruto: Phần 1  220 tập

Naruto Shippūden: Phần 2  500 tập

Naruto: Movie

#Tên phim/nội dungNgày công chiếuPoster
1Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow21 August 2004Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow poster
2Naruto the Movie: Legend of the Stone of Gelel6 August 2005Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Legend of the Stone of Gelel poster
3Naruto the Movie: Guardians of the Crescent Moon Kingdom5 August 2006Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Guardians of the Crescent Moon Kingdom poster

Naruto: Shippūden Movie

#Tên phim/nội dungNgày công chiếuPoster
1Naruto Shippūden the Movie4 August 2007Naruto Shippuden: The Movie
2Naruto Shippūden the Movie: Bonds2 August 2008Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden the Movie: Bonds poster
3Naruto Shippūden the Movie: The Will of Fire1 August 2009Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden the Movie: The Will of Fire poster
4Naruto Shippūden the Movie: The Lost Tower31 July 2010Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden the Movie: The Lost Tower poster
5Naruto the Movie: Blood Prison30 July 2011Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Blood Prison poster
6Road to Ninja: Naruto the Movie28 July 2012Kết quả hình ảnh cho Road to Ninja: Naruto the Movie poster
7The Last: Naruto the Movie6 December 2014Kết quả hình ảnh cho The Last: Naruto the Movie poster
8Boruto: Naruto the Movie7 August 2015Kết quả hình ảnh cho Boruto: Naruto the Movie poster

Naruto OVAS

Tên phim/nội dungNgày công chiếuPoster
Find the Four-Leaf Red Clover!20 December 2002Kết quả hình ảnh cho naruto Find the Four-Leaf Red Clover poster
Mission: Protect the Waterfall Village!20 December 2003Kết quả hình ảnh cho naruto Mission: Protect the Waterfall Village poster
Hidden Leaf Village Grand Sports Festival!21 August 2004Kết quả hình ảnh cho naruto Hidden Leaf Village Grand Sports Festival poster
Finally a clash! Jōnin vs. Genin!! Indiscriminate Grand Melee Tournament Meeting!!22 December 2005Kết quả hình ảnh cho naruto inally a clash! Jōnin vs. Genin!! Indiscriminate Grand Melee Tournament Meeting poster
Shippū! Konoha Gakuen Den!6 February 2008Kết quả hình ảnh cho naruto Shippū! Konoha Gakuen Den poster
Naruto: The Cross Roads19 December 2009Kết quả hình ảnh cho naruto The Cross Roads poster
Naruto, the Genie, and the Three Wishes, Believe It!31 July 2010Kết quả hình ảnh cho naruto the Genie, and the Three Wishes, Believe It! poster
Naruto x UT1 January 2011Kết quả hình ảnh cho naruto x UT poster
Chūnin Exam on Fire! Naruto vs. Konohamaru!30 July 2011Kết quả hình ảnh cho naruto Chūnin Exam on Fire! Naruto vs. Konohamaru poster
Naruto Shippūden: Ultimate Ninja Storm Generations OVA Hashirama Senju vs Madara Uchiha23 February 2012Kết quả hình ảnh cho naruto Shippūden: Ultimate Ninja Storm Generations OVA Hashirama Senju vs Madara Uchiha poster
Sunny Side Battle!11 September 2014Kết quả hình ảnh cho naruto Sunny Side Battle! poster
Ninja Escapades11 September 2014Kết quả hình ảnh cho naruto Ninja Escapades poster
The Day Naruto Became Hokage (OVA)6 July 2016Kết quả hình ảnh cho naruto The Day Naruto Became Hokage poster

Spin-Offs

  • Naruto SD: Rock Lee no Seishun Full-Power Ninden
  • Naruto SD: Rock Lee no Seishun Full-Power Ninden episodes
CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT:

Uron đã lỡ ước xin 1 chiếc quần lót chứ không phải xin kẹo như nhà xuất bản Kim Đồng đã sửa

----------------------------------------------------------------------------

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Do NOT follow this link or you will be banned from the site!