Danh sách toàn bộ NHẠC và PHIM NARUTO

CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT:

Cooler, Broly và Baby từ Dragon Ball GT đều bị đánh bại bằng cách bị thổi bay vào mặt trời.

----------------------------------------------------------------------------

Trước tiên phải xin lỗi vì đây là bài viết không liên quan đến Dragon Ball, nhưng vì mình thích cả Goku lẫn Naruto nên không biết phải viết ở đâu. Ngoài ra cũng muốn “nhắc” mọi người rằng wiki có hẳn một trang nghe nhạc 7 viên bi rồng.

Toàn bộ nhạc Naruto sẽ được gói gọn trong một bài post tại trang Wiki nhạc để tránh làm loãng các bài hát Dragon Ball khác. Đương nhiên sẽ được phân chia thành các album để các bạn tiện nghe, cụ thể được liệt kê chi tiết dưới đây:

 

Naruto Openings

STT

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập

Thời lượng

1 R★O★C★K★S “Hound Dog” 1 to 25 4:53
2 Far Away (遥か彼方Haruka Kanata) “Asian Kung-Fu Generation” (アジアン・カンフー・ジェネレーションAjian Kanfū Jenerēshon) 26 to 53 4:02
3 Turning Sadness Into Kindness (悲しみをやさしさにKanashimi o Yasashisa ni) “little by little” 54 to 77 4:00
4 GO!!! “FLOW” 78 to 103 3:56
5 Rhapsody of Youth (青春狂騷曲Seishun Kyōsōkyoku) “Sambomaster” (サンボマスターSanbomasutā) 104 to 128 4:46
6 No Boy, No Cry (ノーボーイ・ノークライNō Bōi, Nō Kurai) “Stance Punks” 129 to 153 3:33
7 Wind and Waves Satellite (波風サテライトNamikaze Sateraito) “Snowkel” (シュノーケルShunōkeru) 154 to 178 4:07
8 Re:member “FLOW” 179 to 202 3:20
9 Swaying (ユラユラYurayura) “Hearts Grow” 203 to 220 4:55

Naruto Endings

Kết quả hình ảnh cho Naruto Ending ost

STT

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập 

Thời lượng

1 Wind (ワインドWaindo) “Akeboshi” (明星Akeboshi) 1 to 25 3:41
2 Harmonia (ハルモニアHarumonia) “Rythem” 26 to 51 4:16
3 Viva★Rock-Japanese Side (ビバ★ロック~Japanese Side~Biba★Rokku ~Japanese Side~) “ORANGE RANGE” 52 to 64 4:07
4 ALIVE Raiko (雷鼓Raiko) 65 to 77 4:43
5 Many Times Before (今まで何度もIma Made Nando Mo) ザ・マスミサイル (Za Masumisairu“The Mass Missile”) 78 to 89 4:41
6 Meteor (流星Ryūsei) “TiA” 90 to 103 5:18
7 Mountain-a-Go Go-Two (マウンテン・ア・ゴーゴー・ツーMaunten-a-gōgō-tsū) “Captain Straydum” (キャプテンストライダムKyaputen Sutoraidam) 104 to 115 4:20
8 The First Time I Spoke With You (はじめて君としゃべったHajimete Kimi to Shabetta) “GaGaGa SP” (ガガガSPGaGaGa SP) 116 to 128 3:00
9 Lost Words (失くした言葉Nakushita Kotoba) “No Regret Life” 129 to 141 4:48
10 Speed (スピードSupīdo) “Analogue Fish” (アナログフィッシュAnarogu Fisshu) 142 to 153 3:15
11 Because You are With Me (そばにいるからSoba ni iru kara) “AMADORI” (アマドリAMADORI) 154 to 165 3:47
12 Parade (パレードParēdo) “CHABA” 166 to 178 4:54
13 Yellow Moon “Akeboshi” (明星Akeboshi) 179 to 191 5:11
14 Pinocchio (ピノキオPinokio) “Ore Ska Band” (オレスカバンドOre Suka Bando) 192 to 202 2:21
15 Scenario (シナリオShinario) “SABOTEN” 203 to 220 3:18

Naruto Movies

Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong phim 

Thời lượng

Home Sweet Home “Yuki Isoya” (ゆき磯屋Isoya Yuki) Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow 4:47
Ding! Dong! Dang! “TUBE” Naruto the Movie: Legend of the Stone of Gelel 4:34
Flower Bud (つぼみTsubomi) “MARIA” Naruto the Movie: Guardians of the Crescent Moon Kingdom 4:05

Naruto Shippūden Openings

Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden Openings

STT

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập 

Thời lượng

1 Hero’s Come Back!! nobodyknows+ 1 to 30 4:35
2 Distance LONG SHOT PARTY 31 to 53 3:07
3 Blue Bird (ブルーバードBurū Bādo) “Ikimono-Gakari” (いきものがかり“Ikimono-Gakari”) 54 to 77 3:36
4 Closer “Joe Inoue” (井上ジョー“Inoue Joe”) 78 to 102 3:28
5 Light of a Firefly (ホタルノヒカリHotaru no Hikari) “Ikimono-Gakari” (いきものがかり“Ikimono-Gakari”) 103 to 128 4:01
6 Sign FLOW 129 to 153 3:58
7 A World That Was Transparent (透明だった世界Tōmei datta Sekai) “Hata Motohiro” (秦基博“Motohiro Hata”) 154 to 179 3:56
8 Diver (ダイバーDaibā) NICO Touches the Walls 180 to 205 4:10
9 Lovers (ラヴァーズRavāzu) 7!! Seven Oops 206 to 230 3:49
10 Newsong tacica 231 to 256 3:31
11 Assault Rock (突撃ロックTotsugeki Rokku) THE CRO-MAGNONS 257 to 281 2:26
12 If (もしもMoshimo) Daisuke 282 to 306 3:57
13 Not Even Sudden Rain Can Defeat Me (ニワカ雨ニモ負ケズNiwaka Ame ni mo Makezu) NICO Touches the Walls 307 to 332 4:22
14 Size of the Moon (月の大きさTsuki no Ōkisa) Nogizaka46 333 to 356 3:56
15 Crimson Lotus (紅蓮Guren) DOES 357 to 379 4:04
16 Silhouette (シルエットShiruetto) KANA-BOON 380 to 405 4:01
17 Wind (Kaze) Yamazaru 406 to 431 4:09
18 LINE Sukima Switch 432 to 458 4:43
19 Blood Circulator (ブラッドサーキュレーターBuraddo Sākyurētā) Asian Kung-Fu Generation 459 to 479 3:43
20 Empty Heart (カラノココロKaranokokoro) Anly 480 to 500 4:25

Naruto Shippūden Endings

Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden Endings

STT 

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong tập 

Thời lượng

1 Shooting Star ~Shooting Star~ (流れ星 ~Shooting Star~Nagareboshi ~Shooting Star~) Home Made Kazoku (HOME MADE 家族Home Made Kazoku) 1 to 18 4:58
2 The Way ~ to you all (道 ~ to you allMichi ~ to you all) Alüto 19 to 30 4:45
3 Your Story (キミモノガタリKimi Monogatari) little by little 31 to 41 4:38
4 Awaken! Wild (目覚めろ!野性Mezamero! Yasei) Masahiko Kondo (MATCHY) with QUESTION? 42 to 53 4:05
5 Gentle Rainbow (素直な虹Sunao na Niji) SURFACE 54 to 63 5:31
6 Broken Youth NICO Touches the Walls 64 to 77 4:53
7 Long Kiss Goodbye Halcali 78 to 90 4:06
8 BRING IT ON!!! (バッチコイ!!!Bacchikoi!!!) DEV PARADE 91 to 102 3:34
9 Deep Breath (深呼吸Shinkokyū) SUPER BEAVER 103 to 115 4:47
10 My ANSWER SEAMO 116 to 128 4:02
11 It Was You (おまえだったんだOmae Dattanda) The Knights (氣志團Kishidan) 129 to 141 4:04
12 For You AZU 142 to 153 4:29
13 Bicycle (自転車Jitensha) Ore Ska Band (オレスカバンドOre Suka Bando) 154 to 166 3:29
14 Transient Fireworks (うたかた花火Utakata Hanabi) Supercell 167 to 179 6:00
15 U Can Do It! DOMINO 180 to 192 4:17
16 Midnight Orchestra (真夜中のオーケストラMayonaka no Orchestra) Aqua Timez 193 to 205 5:54
17 Freedom Home Made Kazoku (HOME MADE 家族“Home Made Kazoku”) 206 to 218 3:55
18 Shout Out Your Desires!!! (欲望を叫べ!!!Yokubō o Sakebe!!!) OKAMOTO’S 219 to 230 3:43
19 Place to Try TOTALFAT 231 to 242 3:39
20 By My Side (バイマイサイドBai Mai Saido) Hemenway 243 to 256 3:27
21 Cascade (カスケードKasukēdo) UNLIMITS 257 to 268 3:48
22 Shout This Voice Dry (この声枯らしてKono Koe Karashite) AISHA Featuring CHENON 269 to 281 5:07
23 MOTHER (マザーMazā) MUCC 282 to 295 3:55
24 Goodbye Memory (さよならメモリーSayonara Memorī) 7!! Seven Oops 296 to 306 3:46
25 I Can Hear DISH// 307 to 319 4:13
26 Carry Your Dreams ~The Crissroad of Beginnings~ (夢を抱いて~はじまりのクリスロード~Yume o daite ~Hajimari no Kurisurōdo~) Rake 320 to 332 4:40
27 Black Night Town (ブラックナイトタウンBurakku Naito Taun) Akihisa Kondō 333 to 343 3:11
28 Rainbow (Niji) Vacuum Hollow (真空ホロウShinkū Horō) 344 to 356 4:17
29 FLAME (フレイムFureimu) DISH// 357 to 366 4:06
30 Never Change feat.Lyu:Lyu (ネバーチェンジフィーチャリングリュリ ュNebā Chenji Fīcharingu Ryu Ryu) SHUN 367 to 379 4:07
31 It’s Absolutely No Good (だめだめだDame Dame Da) Shiori Tomita 380 to 393 4:00
32 Spinning World Diana Garnet 394 to 405 3:53
33 A Promise That Doesn’t Need Words (言葉のいらない約束Kotoba no Iranai Yakusoku) sana 406 to 417 4:13
34 Rainbow’s Sky (虹の空Niji no Sora) FLOW 418 to 431 4:07
35 Troublemaker (トラブルメイカーToraburumeikā) KANIKAPILA 432 to 443 4:04
36 Such You, Such Me (そんな君、こんな僕Son’na Kimi, Kon’na Boku) Thinking Dogs 444 to 454 4:48
37 Blue Lullaby (青のララバイAo no Rarabai) Kuroneko Chelsea (黒猫チェルシーKuroneko Cherushī) 455 to 466 3:42
38 Pino and Amélie (ピノとアメリPino to Ameri) Huwie Ishizaki (石崎ひゅーいIshizaki Huwie) 467 to 479 4:16
39 Departure Song (旅立ちの唄Tabidachi no Uta) AYUMIKURIKAMAKI (あゆみくりかまき) 480 to 488 3:28
40 Absolutely (絶絶Zetsu Zetsu) Swimy (スイミーSuimī) 489 to 500 3:20

Naruto Shippūden Movies

Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Blood Prison

Tên bài hát

Ca sỹ

Nằm trong phim  

Thời lượng

Lie-Lie-Lie “DJ OZMA” Naruto Shippūden the Movie 3:49
NO RAIN NO RAINBOW “HOME MADE 家族” (Home Made Kazoku) Naruto Shippūden the Movie: Bonds 4:59
Of Someone (誰かがDareka Ga) “Puffy AmiYumi” Naruto Shippūden the Movie: Inheritors of the Will of Fire 4:27
If “Kana Nishino” (西野カナNishino Kana) Naruto Shippūden the Movie: The Lost Tower 4:42
Roar (雄叫びOtakebi) “Yūsuke Kamiji” (上地 雄輔Kamiji Yūsuke) Naruto the Movie: Blood Prison 3:41
Well Then, See You Tomorrow (それでは、また明日Sore Dewa, Mata Ashita) “Asian Kung-Fu Generation” (アジアン・カンフー・ジェネレーションAjian Kanfū Jenerēshon) Road to Ninja: Naruto the Movie 3:43
Star Vessel (星のうつわHoshi no Utsuwa) “Sukima Switch” (スキマスイッチSukimasuitchi) The Last: Naruto the Movie 5:38

Tất cả các bài hát đều nghe ở link này nhé các bạn: https://dragonballwiki.net/nghenhac/music/naruto-ost-full

Bonus: Danh sách phim Naruto

Naruto: Phần 1  220 tập

Naruto Shippūden: Phần 2  500 tập

Naruto: Movie

# Tên phim/nội dung Ngày công chiếu Poster
1 Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow 21 August 2004 Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Ninja Clash in the Land of Snow poster
2 Naruto the Movie: Legend of the Stone of Gelel 6 August 2005 Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Legend of the Stone of Gelel poster
3 Naruto the Movie: Guardians of the Crescent Moon Kingdom 5 August 2006 Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Guardians of the Crescent Moon Kingdom poster

Naruto: Shippūden Movie

# Tên phim/nội dung Ngày công chiếu Poster
1 Naruto Shippūden the Movie 4 August 2007 Naruto Shippuden: The Movie
2 Naruto Shippūden the Movie: Bonds 2 August 2008 Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden the Movie: Bonds poster
3 Naruto Shippūden the Movie: The Will of Fire 1 August 2009 Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden the Movie: The Will of Fire poster
4 Naruto Shippūden the Movie: The Lost Tower 31 July 2010 Kết quả hình ảnh cho Naruto Shippūden the Movie: The Lost Tower poster
5 Naruto the Movie: Blood Prison 30 July 2011 Kết quả hình ảnh cho Naruto the Movie: Blood Prison poster
6 Road to Ninja: Naruto the Movie 28 July 2012 Kết quả hình ảnh cho Road to Ninja: Naruto the Movie poster
7 The Last: Naruto the Movie 6 December 2014 Kết quả hình ảnh cho The Last: Naruto the Movie poster
8 Boruto: Naruto the Movie 7 August 2015 Kết quả hình ảnh cho Boruto: Naruto the Movie poster

Naruto OVAS

Tên phim/nội dung Ngày công chiếu Poster
Find the Four-Leaf Red Clover! 20 December 2002 Kết quả hình ảnh cho naruto Find the Four-Leaf Red Clover poster
Mission: Protect the Waterfall Village! 20 December 2003 Kết quả hình ảnh cho naruto Mission: Protect the Waterfall Village poster
Hidden Leaf Village Grand Sports Festival! 21 August 2004 Kết quả hình ảnh cho naruto Hidden Leaf Village Grand Sports Festival poster
Finally a clash! Jōnin vs. Genin!! Indiscriminate Grand Melee Tournament Meeting!! 22 December 2005 Kết quả hình ảnh cho naruto inally a clash! Jōnin vs. Genin!! Indiscriminate Grand Melee Tournament Meeting poster
Shippū! Konoha Gakuen Den! 6 February 2008 Kết quả hình ảnh cho naruto Shippū! Konoha Gakuen Den poster
Naruto: The Cross Roads 19 December 2009 Kết quả hình ảnh cho naruto The Cross Roads poster
Naruto, the Genie, and the Three Wishes, Believe It! 31 July 2010 Kết quả hình ảnh cho naruto the Genie, and the Three Wishes, Believe It! poster
Naruto x UT 1 January 2011 Kết quả hình ảnh cho naruto x UT poster
Chūnin Exam on Fire! Naruto vs. Konohamaru! 30 July 2011 Kết quả hình ảnh cho naruto Chūnin Exam on Fire! Naruto vs. Konohamaru poster
Naruto Shippūden: Ultimate Ninja Storm Generations OVA Hashirama Senju vs Madara Uchiha 23 February 2012 Kết quả hình ảnh cho naruto Shippūden: Ultimate Ninja Storm Generations OVA Hashirama Senju vs Madara Uchiha poster
Sunny Side Battle! 11 September 2014 Kết quả hình ảnh cho naruto Sunny Side Battle! poster
Ninja Escapades 11 September 2014 Kết quả hình ảnh cho naruto Ninja Escapades poster
The Day Naruto Became Hokage (OVA) 6 July 2016 Kết quả hình ảnh cho naruto The Day Naruto Became Hokage poster

Spin-Offs

  • Naruto SD: Rock Lee no Seishun Full-Power Ninden
  • Naruto SD: Rock Lee no Seishun Full-Power Ninden episodes
CÓ THỂ BẠN CHƯA BIẾT:

Hành tinh của King Kai trước đây có đường kính gấp 100 lần hiện tại nhưng hồi đó bị thần hủy diệt Beerus phá hủy (Do ổng thua game) :(

----------------------------------------------------------------------------

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Do NOT follow this link or you will be banned from the site!