Masako Nozawa

Loading...
This entry is part 6 of 11 in the series Những người có tầm ảnh hưởng với Dragon Ball

(bà Masako Nozawa là ai – người lồng tiếng cho goku,người lồng tiếng dragon ball,người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng,người nói giọng goku)

This Artice is about the World

Masako Tsukada (塚田 雅子, Tsukada Masako)  được biết đến dưới cái tên Masako Nozawa, là diễn viên + người lồng tiếng Nhật Bản, làm việc cho Aoni Production.  Chồng quá cố của cô, Masaaki Tsukada, cũng là một diễn viên lồng tiếng..

Cơ bản 
Tên tiếng Anh
Tên tiếng Nhật
Masako Nozawa
野沢 雅子
Năm sinhOctober 25, 1936 (81 tuổi)
Nơi sinhTokyo City, Tokyo Prefecture, Japan
Nghề nghiệpDiễn viên,người lồng tiếng cho phim
Thâm niên hoạt động1939 đến nay
Nổi tiếng vớiDragon Ball
Gia đìnhChồng quá cố: Masaaki Tsukada
Công tyAoni Production
Chiều cao153 cm

Tổng quan

Masako Nozawa đã lồng tiếng cho nhân vật chính Goku, và tiếp nối là “đại gia đình” saiyan gồm: Bardock (movie), Gohan, Future Gohan, Goten, và Goku Jr (Dragon Ball GT Movie) (trừ Raditz). Và trong series mới nhất Dragon Ball Super, cô lồng tiếng cho Black Goku.

Ấn Vào Để Xem video cô lồng tiếng Goten ở Dragon Ball Super

(bà Masako Nozawa là ai – người lồng tiếng cho goku,người lồng tiếng dragon ball,người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng,người nói giọng goku)

Tiểu sử

người lồng tiếng cho goku

cô Nozawa cùng các đồng nghiệp lồng tiếng khác

Cô sinh tại Tokyo Metropolitan nhưng lớn lên tại Numata, Gunma. Masako Nozawa bắt đầu sự nghiệp trên sân đấu lần đầu tiên khi mới 2 tuổi. Vì lồng tiếng cho nhiều nhân vật nam nên fan hậm mộ đặt cho cô biệt danh là “The Eternal Boy”

,người lồng tiếng dragon ball

The Eternal Boy

Ngoài Dragon Ball, cô còn được biết đến nhiều nhất với việc lồng tiếng cho Hoshino Tetsuro trong Galaxy Express 999, Kitaro trong phim GeGeGe no Kitaro (tập đầu tiên và thứ hai), Guilmon trong Digimon Tamers và Dr Kureha trong One Piece.

Vào ngày 1 tháng 4 năm 2006, Cô thành lập văn phòng Nozawa nhưng năm 2012, lại đóng cửa nó. Vào ngày 1 tháng 3 năm 2013, Masako Nozawa đã nhận được giải thưởng thành tựu đóng góp cho ngành lồng tiếng Nhật Bản- Seiyu lần thứ 7. Năm 2017, Masako Nozawa đã đạt được hai kỉ lục Guinness về việc lồng tiếng cho nhân vật Goku lâu nhất trong 23 năm và 218 ngày.

Ấn Vào Để Xem video cô lồng tiếng Goku ở Dragon Ball Kai

 

Các nhân vật cô đã lồng tiếng

người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng

cô Nozawa tham gia nhiều bộ phim khác nhau

 

Loading...

Chỗ in đậm là cô đóng vai trò chính, còn không thì là cô chỉ đóng vai trò phụ, hơp tác với các diễn viê khác.

Television animation

  • Doraemon (1973 anime) (Doraemon [Episode 14~52])
  • Urusei Yatsura (Kintarō)
  • Oz no Mahōtsukai (Princess Ozma)
  • Obake no Q-tarō (TBS edition) (Shin’ichi Ōhara [first series])
  • Kirarin Revolution (Grandmother)
  • Kindaichi Case Files (Tomoyo Konta)
  • Galaxy Express 999 (Tetsurō Hoshino)
  • Hakaba Kitaro (Kitaro)
  • Ge Ge Ge no Kitaro (Kitaro [1st & 2nd series])
  • Kimba the White Lion (Gibo)
  • Casshan (Māru)
  • World Masterpiece Theater series
    • Araiguma Rascal (Rascal)
    • Tom Sawyer no Boken (Tom Sawyer)
    • Ai Shōjo Pollyanna Monogatari (Polly Harrington)
  • Tiger Mask (Takeshi)
  • The Mysterious Cities of Gold (Esteban)
  • Combattler V (Ropet, Oreana, Kinta Ichinoki)
  • Tsubasa Chronicle (Kaigyo)
  • Digital Monster X-Evolution (Dukemon)
  • Digimon Savers (Dukemon)
  • Digimon Tamers (Guilmon, Narrator)
  • Dual! Parallel Trouble Adventure (Urara Nanjōin)
  • Hamtaro (Hamtaro’s Granny, Roko-chan’s [“Laura”‘s] Grandma)

 

người nói giọng goku

cô Nozawa bên poster Battle of God

  • Dragon Ball (Son Goku)
    Dragon Ball Z (Son Goku, Son Gohan, Bardock, Son Goten, Vegito (Vegeta là Ryō Horikawa lồng tiếng), Gotenks (Trunks là Takeshi Kusao lồng tiếng))
    Dragon Ball GT (Son Goku, Son Gohan, Son Goten, Son Goku Jr., Gogeta (Vegeta là Ryō Horikawa lồng tiếng))
    Dragon Ball Kai (Son Goku, Son Gohan, Bardock, Son Goten, Gotenks (Trunks là Takeshi Kusao lồng tiếng), Vegito (Vegeta là Ryō Horikawa lồng tiếng))
    Dragon Ball Super (Son Goku, Son Gohan, Future Son Gohan, Son Goten, Gotenks, Goku Black, Zamasu (trong cơ thể Goku))
Ấn Vào Để Xem video cô lồng tiếng Goku huyền thoại

(bà Masako Nozawa là ai – người lồng tiếng cho goku,người lồng tiếng dragon ball,người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng,người nói giọng goku)

  • Golion/Voltron (Hiroshi Suzuishi/Pidge, Honerva/Haggar)
  • Futari wa Pretty Cure series (Sanae Yukishiro)
  • Pokémon Advanced Generation (Masamune)
  • Sally, the Witch (original) (Tonkichi Hanamura)
  • Maya the Bee (Willy)
  • Case Closed (Furuyo Senma)
  • Shugo Chara! Shugo Chara!! Doki – (Maruyama Haruki [episode 75])
  • La Seine no Hoshi (Danton)
  • Kaibutsu-kun (TV 1980) (Tarō Kaibutsu)
  • Dororon Enma-kun (Enma-kun)
  • Tsurikichi Sampei (Sampei)
  • Love Get Chu (Takemiya-sensei)
  • Space Girls (Tatsuo)
  • Love Hina (Hina Urashima)
  • Ohayō! Spank series (Spank; 2s voice)
  • Rockman EXE Beast+ (Electel Mama)
  • Mirmo! (Kinta)
  • One Piece (Doctor Kureha)
  • Ginga Hyōryū Vifam series (Kentsu Norton)
  • Attack No.1 (Tonan high school captain Higaki)
  • Cross Game (Nomo)
  • Calimero (Buta)

 

Theater animation

  • Galaxy Express 999 (Tetsurō Hoshino)
  • Flying Phantom Ship (Hayato)
  • Digimon Tamers: Battle of Adventurers (Guilmon)
  • Digimon Tamers: Runaway Locomon (Guilmon)

1 bài phỏng vấn cô Nozawa

Ấn Vào Để Xem video

(bà Masako Nozawa là ai – người lồng tiếng cho goku,người lồng tiếng dragon ball,người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng,người nói giọng goku)

  • Dragon Ball movies (Son Goku)
    Dragon Ball: Curse of the Blood Rubies (Son Goku)
    Dragon Ball: Sleeping Princess in Devil’s Castle (Son Goku)
    Dragon Ball: Mystical Adventure (Son Goku)
    Dragon Ball: The Path to Power (Son Goku)
    Dragon Ball Z movies (Son Goku, Son Gohan, Son Goten, Gotenks)
    Dead Zone (Son Goku, Son Gohan)
    The World’s Strongest (Son Goku, Son Gohan)
    The Tree of Might (Son Goku, Son Gohan, Turles)
    Lord Slug (Son Goku, Son Gohan)
    Cooler’s Revenge (Son Goku, Son Gohan, Bardock)
    Return of Cooler (Son Goku, Son Gohan)
    Super Android 13! (Son Goku, Son Gohan)
    Broly – The Legendary Super Saiyan (Son Goku, Son Gohan)
    Bojack Unbound (Son Gohan, Son Goku)
    Broly – Second Coming (Son Goten, Son Gohan, Son Goku)
    Bio-Broly (Son Goten, Son Goku)
    Fusion Reborn (Son Goku, Son Gohan, Son Goten, Gogeta)
    Wrath of the Dragon (Son Goku, Son Gohan, Son Goten)
    Bardock – The Father of Goku (Bardock, Son Goku)
    The History of Trunks (Future Gohan)
    Plan to Eradicate the Saiyans (Son Goku, Son Gohan, Turles)
    Yo! Son Goku and His Friends Return! (Son Goku, Son Gohan, Son Goten)
    Episode of Bardock (Bardock)
    Dragon Ball Z: Battle of Gods (Son Goku, Son Gohan, Son Goten)
    Dragon Ball Z: Resurrection ‘F’ (Son Goku, Son Gohan)
Ấn Vào Để Xem video cô ở lễ ra mắt phim Resurrection 'F'

(bà Masako Nozawa là ai – người lồng tiếng cho goku,người lồng tiếng dragon ball,người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng,người nói giọng goku)

Loading...
  • Nobita’s Adventure: Drifts in the Universe (Rogu)
  • Tokyo Pig (Wenworth)
  • Digimon X-Evolution (Dukemon)
  • Futari wa Pretty Cure Max Heart (Round, Sanae Yukishiro)
  • Futari wa Pretty Cure Max Heart 2: Yukizora no Tomodachi (Muta, Sanae Yukishiro)
  • Robot 110-Ban (Gan-chan’s voice)
  • Super Voice World: Yume to Jiyū to Happening (DVD)
  • Ultraman Story (young Ultraman Tarou’s voice)

 

Computer and video games

  • Battle Stadium D.O.N (Son Goku and Son Gohan).
  • Kingdom Hearts series (Merryweather)
  • Super Robot Wars series (Oreana, Ropet)
  • Digimon Tamers Battle Evolution (Guilmon)
  • Dragon Ball Z series (Son Goku, Bardock, Son Gohan, Son Goten, Turles, Vegetto, Gogeta, Gotenks, Goku Black)
  • Egg Monster Hero 4 (Four-Dimensional Empress)
  • PoPoRoGue (Gilda)
  • Jump Stars Victory Vs (Son Goku)
  • League of Legends (Wukong)

 

Dubbing roles

vô cùng tâm huyết với 7 viên ngọc rồng

  • The Goonies (TV edition) (Clark a.k.a. “Mouth”)
  • The Lion King 1½ (Timon’s mother)
  • The Poseidon Adventure (Robin Shelby)
  • Indiana Jones and the Temple of Doom (Short-Round)
  • Sleeping Beauty (1959 film) (Merriweather)
  • Switch (Maggie Philbin)
  • Doug (Doug Funnie, (Billy West))
  • Richie Rich (film) (Richie)

(bà Masako Nozawa là ai – người lồng tiếng cho goku,người lồng tiếng dragon ball,người lồng tiếng 7 viên ngọc rồng,người nói giọng goku)

 

Live action

  • Robot 110-Ban (Gan-chan’s voice)
  • Super Voice World: Yume to Jiyū to Happening (DVD)
  • Ultraman Story (young Ultraman Tarou’s voice)
Các bài viết khác trong Series<< Những tư liệu dùng để viết nên Dragon BallDragon Ball và Tây Du Ký >>

Bạn hãy để lại comment:
-Động viên tác giả
-Bày tỏ ý kiến của bản thân
-Báo bài viết sai, vi phạm bản quyền, lỗi ảnh, lỗi video...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Do NOT follow this link or you will be banned from the site!